Tuần 3 bài số 5 P2 Để nguyên…/giữ nguyên…mà テレビをつけたまま

0
612

Trong cấu trúc này, từ khóa chính まま có nghĩa là “để nguyên, giữ nguyên, không thay đổi – Keep as it is, without change…”

まま được sử dụng đi sau động từ thường, danh từ, tính từ thông thường. Dưới đây là phần cấu trúc cụ thể và các ví dụ để diễn đạt rõ hơn.

B.テレビをつけたまま。。。

Ý nghĩa:   Để nguyên…/giữ nguyên….mà …

Dùng để diễn tả : cứ để nguyên, giữ nguyên 1 tình trạng, trạng thái nào đó trong khi trạng thái trước đó vẫn giữ nguyên.

Cách chia : 

 V/Vない

Ai/Ana/N[普通形] まま

Ana  な

N の

例(れい)

1.昨夜(さくや)、テレビをつけたまま寝(ね)てしまった。
(Tối qua thì tôi đã để tivi bật mà ngủ mất(quên ko tắt)
2。この野菜(やさい)は生(なま)のままで食(た)べてもおいしいですよ、.

(Loại rau này thì ăn sống cũng rất ngon đấy( rau hái về, ko cần chế biến hay sơ chế gì, cứ giữ nguyên mà ăn)

Tham khảo thêm cấu trúc khác dưới đây

C.  開けっぽなし 

Ý nghĩa  Để suốt như vậy…../ để nguyên như vậy….

Dùng để nói ý: 1 trạng thái nào đó cứ giữ nguyên như vậy, cứ để như vậy trong 1 khoảng thời gian nào đó…

Trong trường hợp là tự động từ thì sau đó không có gì thay đổi. Trong trường hợp là tha động từ thì sau đó sẽ là chẳng làm gì cả. Thường bao hàm cả cảm giác bất mãn, trách móc của người nói.

Cách chia : 

       Vますっぱなし

*Động từ chia về thể ますbỏ đi đuôi ますvà cộng với っぱなし

例(れい)

1.窓(まど)を開(あ)けっぱなし で出(で)てきた
(Tôi đã để cửa sổ mở suốt như vậy mà đi ra ngoài mất)
2。水(みず)を出(だ)しっぱなしにしないでください.

(Đừng có để nước chảy suốt như vậy chứ(lãng phí)