Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Tuần 2 bài số 6 : 飲むなと言われた…Ý nghĩa: Bị nói là …, bị nhắc nhở…,, bị nổi giận…/ bị mắng ..

Tuần 2 bài số 6 : 飲むなと言われた…Ý nghĩa: Bị nói là …, bị nhắc nhở…,, bị nổi giận…/ bị mắng ..

Tuần 2 bài số 6 : 飲むなと言われた…Ý nghĩa: Bị nói là …, bị nhắc nhở…,, bị nổi giận…/ bị mắng ..

6日目  Bài 6:食べてごらん 。。。

A; 聞いてごらん。。。。

Ý nghĩa : Thử…./ thử làm….

Biểu hiện giống với cấu trúc Vてみる

Cách chia :

Vてごらん

*Dùng để người nói với những người dưới mình, người có địa vị thấp hơn mình….

1.わからなかったら、先生に聞いてごらん。 (Nếu mà ko hiểu thì hãy thử hỏi cô giáo xem)

2.もう一度やってごらんなさい。 (Hãy thử làm lại 1 lần nữa xem)

B; 来るように言う。。。

Ý nghĩa : Nói là …./ nhờ vả…việc gì đó…

.Đây là 1 kiểu mệnh lệnh gián tiếp. Có nghĩa là nói với một ai đó để thuyết phục anh ta làm giúp mình việc gì đó.

Động từ sử dụng với mẫu này chia ở thể phủ định hoặc thể từ điển

Cách chia :

Vる ように  言う

Vないように  頼(たの)

1.田中さんに、私の部屋にくるように言ってください。 (.Hãy bảo cậu Tanaka đến phòng của tôi.)

2.妻に、家でタバコを吸わないように言われています。 ()

C; 飲むなと言われた

Ý nghĩa: Bị nói là …, bị nhắc nhở…,, bị nổi giận…/ bị mắng , quở trách ….

,

Cách chia :

V(thể mệnh lệnh) と  言(い)われる

           注意(ちゅうい)される      

   V(V)るなと    しかられる/(/) 怒(おこ)られる

V (thể mệnh lệnh) thêm と và cộng với  言(い)われる/注意(ちゅうい)される/ しかられる/(/) 怒(おこ)られる

Vるな :Động từ chia về thể từ điển , có thêm なと và cộng với  言(い)われる/注意(ちゅうい)される/ しかられる/(/) 怒(おこ)られる

   

1.医者にお酒を飲むなと言われた

(Tôi đã bị bác sĩ nói là cấm ko được uống rượu nữa )

2.先生に、もっと勉強しろと言われた (Tôi bị giáo viên nói là phải học chăm chỉ hơn nữa )

3.父に、もっと早く帰れと注意された

(Tôi bị bố nhắc nhở là phải về nhà sớm)

D.教えてくれと頼まれた

Ý nghĩa: .: Được nhờ là…làm gì đó…./ được (bị) nói là …

,

Cách chia :

Vてくれと     頼まれる

Vないで くれと  言われる

1.友達(ともだち)に田中(たなか)さんの電話番号(でんわばんごう)を教(おし)えてくれと頼(たの)まれた

(Tôi đã được bạn tôi nhờ là chỉ cho cậu ấy số điện thoại của anh Tanaka )

2.大家(おおや)に、玄関(げんかん)の前(まえ)に自転(じてん)を置(お)かないでくれと言われた。 (Tôi đã bị chủ nhà nói là ko được để xe đạp ở trước hiên nhà )

t2b6

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...