Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là ….

Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là ….

Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là ….

Cấu trúc này giải thích để mở rộng nghĩa cho một từ, một câu, một ý khác.

Đó là cách hiểu cơ bản nhất, dễ hiểu nhất,

Các cấu trúc cụ thể dưới đây bạn nhé,

 

4日目  Bài4: 省(しょう)エネというのは。。。

A; 木村(きむら)さんという人。。。。

Ý nghĩa :   ~Có nghĩa là…/ tức là…/là ….

Dùng để giải thích rõ ý nghĩa của danh từ phía sau…

Cách chia :

N1 というN2

Nというもの

Nということ

1.さっき木村さんという人から電話がありましたよ。 (Lúc nãy đã có điện thoại từ người có tên là Kimura đó)

2.これは日本の楽器(がっき)で「尺八(しゃくはち)」というものです。 (Cái này thì trong nhạc cụ của nhật gọi là 「尺八(しゃくはち)」)

3.お金はいりません。無料(むりょう)ということです。 (Ko cần trả tiền.Tức là việc free đó bà con ^^)

B; [デジカメ]というのは。。。。

Ý nghĩa :   [N ]Có ý nghĩa là…../ ~ nghĩa là ….

Dùng biểu thị ý nghĩa của 1 mệnh đề, giải thích 1 mệnh đề đằng trước rõ ràng hơn

Cách chia :

 

N  +          というのは

                  っていうのは

 

Ví dụ;  N というのはN1のことだ 

   NというのはN1という意味だ

Hình thức っていうのは là biểu hiện hay dùng trong văn nói của người Nhật

1。[デジカメ]というのは、デジタルカメラを短くした言い方です ([デジカメ]là cách nói tắt của máy ảnh kĩ thuật sỗ.)

2.A:電車(でんしゃ)で「カクテイ」っていうのは何のことですか

B:「各駅(かくえき)に停車(ていしゃ)する電車(でんしゃ)のことです」 A(Trong tàu điện thì khi nói cụm từ「カクテイ」là nói về cái gì vậy ) B( Là việc xe điện sẽ dừng ở tất cả các ga nó đi qua)

C; 帰国するというのは本当ですか。

Ý nghĩa:   Việc…/ về …. Thì…/Về việc….thì …./~ có nghĩa là…

Dùng để giải thích rõ hơn cho cả cụm câu văn phía trước,

 

Cách chia :

                             というの

                            っていうの

[Cụm câu văn ] chia về thể ngắn +   ということ                         

                           っていうこと     

 

1.リンさんが帰国するということを聞いて驚きました

(Tôi đã ngạc nhiên sau khi nghe chuyện a Linh sẽ trở về nước)

2.こんなによく遅刻をするというのは、問題ですよ (Việc mà tới muộn như thế này thì là 1 vấn đề đấy )

  1. 田中さんが医者だというのを知らなかった

(Tôi đã ko biết việc anh Tanaka là 1 bác sỹ )

t2-4

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...