Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Tuần 2 bài số 2: この問題(もんだい)に関(かん)して….Liên quan tới vấn đề…

Tuần 2 bài số 2: この問題(もんだい)に関(かん)して….Liên quan tới vấn đề…

2日目  Bài 2: 事故などによる渋滞(じゅうたい)。。。

A: この問題(もんだい)に関(かん)して….

 

Ý nghĩa:         Liên quan tới…/ về ~ …

Giống với cấu trúc について, nhưng đây là biểu hiện có tính cứng nhắc, hay dùng ở các cuộc hội thảo, cuộc phát biểu, và được dùng nhiều trong văn viết

Cách chia:  Có các cách chia sau

                          N関(かん)して

       N関(かん)しては

                            N関(かん)しても/

                           N関(かん)するN1

Hoặc cũng có dạng chia sau

[]のに  +   関(かん)して/  関(かん)しては/関(かん)しても関(かん)するN1

例:(ví dụ)

1.この問題(もんだい)関(かん)して、ご意見(いけん)ありませんか。

(Về vấn đề này có ai có ý kiến nào không )

2.農業(のうぎょう)に関(かん)する論文(ろんぶん)を読(よ)む。

(Tôi sẽ đọc luận văn liên quan tới vấn đề nông  nghiệp)

 

意見(いけん):ý kiến

農業(のうぎょう):nông nghiệp

 

B.日本文化について。

Ý nghĩa :                Về…./ liên quan tới…..
Dùng trình bày nội dung đang suy nghĩ hoặc nói về đối tượng thao tác

Sau について hay xuất hiện các động từ như 話(はな)す、聞(き)く、考(かんが)える、書く、調べる...
Cách chia :

Có các dạng chia cơ bản sau
N ついて   
N
ついてのN1
     N   ついては
     N   ついても

1.日本文化(にほんぶんか)について勉強(べんきょう)する。(=日本文化(にほんぶんか)に関(かん)して)
(tôi sẽ học về văn hóa Nhật bản)
2.「受験(じゅけん)についての注意(ちゅうい)」を読(よ)む。(=受験(じゅけん)に関(かん)する)
( Đang đọc [những chú ý khi dự thi]

 

  1. 天気予報(てんきよほう)によれば。

Ý nghĩa :                  Theo như….thì…./ nếu căn cứ vào …thì

Dùng trình bày 1 sự việc có căn cứ theo như 1 thông tin gián tiếp mà có được , hoặc biết được…

Cách chia:

Có các dạng chia sau
Nに よれば
          N によると

1.天気予報(てんきよほう)によれば、明日(あした)は晴(は)れるらしい。(=天気予報で聞いたが)
(Theo như dự báo thời tiết thì ngày mai hình như sẽ nắng)
2.さっきの地震(じしん)はテレビ(てれび)の速報(そくほう)によると震度(しんど)3だそうだ。
(=速報で見たが)
(Trận động đất lúc nãy thì theo như tin cấp báo trên tivi nghe nói là chấn động mức 3 )

速報(そくほう);tin cấp báo

 

  1. 努力(どりょく)によって

Ý nghĩa:               Tùy thuộc…./ Tùy vào…./ tùy theo…./ Bởi…/ do…
a.Dùng trình bày có sự việc nào đó xảy ra tùy vào trường hợp..

b.Dùng trình bày chủ thể của động tác
Cách chia : Có các dạng chia sau
N によって
N
によっては
          N により
      N によるN1 


1.彼(かれ)は努力(どりょく)によって病気(びょうき)を克服(こくふく)した。(=努力して)
(Tùy thuộc vào sự nỗ lực của bản thân mà anh ấy đã hồi  phục sức khỏe)
2.未成年者(みせいねんしゃ)の飲酒(いんしゅ)は法律(ほうりつ)により禁(きん)じられている。(=法律で)。
(Việc uống rượu của những người mà chưa tới tuổi vị thành niên thì tùy theo pháp luật quy định sẽ cấm ko được uống)
3.その地震(じしん)による被害(ひがい)は、過去最大(かこさいだい)だった。(=地震が原因)
(Thiệt hại mà do trận động đất đó gây ra thì trong quá khứ là mạnh nhất)
4.人(ひと)によって考(かんが)え方(かた)が違(ちが)います。(=人が違えば)

(Tùy thuộc vào mỗi người mà cách suy nghĩ sẽ khác nhau)
克服(こくふく):khắc phục; sự chinh phục;vượt qua được…

未成年(みせいねん):vị thành niên

飲酒(いんしゅ):việc uống rượu

法律(ほうりつ);pháp luật, luật pháp

禁じる(きんじる);ngăn cấm; cấm; nghiêm cấm

地震(じしん);động đất

被害(ひがい);thiệt hại

過去(かこ);quá khứ;

最大(さいだい);lớn nhất; sự to nhất
 

練習
問題1: 正しいほうにまるをつけなさい。

1. 話(はな)し合(あ)いに{a. ついて  b.よって}問題(もんだい)を解決(かいけつ)する。

2.この雑誌(ざっし)に{a.よると b.ついて }、あの店がいいらしい。

3.この新聞記事(しんぶんきじ)に{a.よれば b.ついて}、聞きたいことがあります。

4.新聞(しんぶん)に{a.よると b.よって}ニュースの伝(つた)え方(かた)が違(ちが)う。

5.市民(しみん)の力(ちから)に{a.より b.よる}、町はきれいになった。

問題2:下(した)の語(ご)を並(なら)べ替(か)えて正(ただ)しい文(ぶん)を作(つく)りなさい。____には数字(すうじ)を書(か)きなさい・

1.台風(たいふう) _______ ___ ___ __います 。

1.被害(ひがい)は 2.広(ひろ)がって  3.さらに  4.による

2.この町の___ ___ ___ ___さがしています。

1.に 2.歴史(れきし)  3.関する 4.本を

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...