Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Tuần 2 bài số 1: うそばっかり…Ý nghĩa : Chỉ …/ chỉ toàn…nói dối

Tuần 2 bài số 1: うそばっかり…Ý nghĩa : Chỉ …/ chỉ toàn…nói dối

第2週  頑張ってごらん。。。

1日目  Bài 1: うそばっかり。。。

A; 女性(じょせい)ばかり。。。。

Ý nghĩa :   Chỉ …/ chỉ toàn……

Cách chia :

N       ばかり/ ばかりだ 

Vて ばかりのN/ばかりで

Chú ý:  Vてばかりいる(hình thức khẳng định nhưng lại mang ý nghĩa phủ định)

  • この店(みせ)のお客(きゃく)さんは、女性(じょせい)ばかりですね。
    (Khách hàng của cửa hàng này toàn là nữ nhỉ)
  • 弟はテレビを見てばかりいる
    (Em trai tôi chỉ toàn xem ti vi )
  • 息子は仕事もしないで遊んでばかりいる
    (Con trai tôi thì việc làm ko có ,suốt ngày chỉ ăn chơi )

B.会員(かいいん)だけしか。

Ý nghĩa:             Chỉ…./ chỉ có….

Cách chia :
NだけしかVない

Danh từ N cộng với だけしか、Động từ phía sau Vない

Dạng phủ định ( nhưng ý nghĩa của câu là khẳng định)

Vd:   一つだけしかない

社長だけしかいない

ひらがなだけしか書けない


1.このコンサートは、会員だけしか入れません
(buổi hòa nhạc này thì chỉ có nhân viên của cty mới có thể vào)
2.今日(きょう)お客様(きゃくさま)が一人(ひとり)だけしか来(き)ませんでした。
(Hôm nay thì đã chỉ có mỗi 1 khách hàng )

  1. ひらがなさえ….

Ý nghĩa:        … thậm  chí…/  ngay cả….

 

Cách chia:

N

Nに さえ
Nで

例:(ví dụ)

1.ひらがなさえ書けないんですから、漢字(かんじ)なんて書(か)けません。

(Vì ngay cả chữ Higarana cũng ko thể viết được thì chữ Hán càng ko thể )

2.そんなこと、子供でさえ知っている。

(Chuyện đó ngay cả trẻ con cũng biết ) ^^

 

D.明日こそ。

Ý nghĩa:                    Chính …./ Chính vì…..

Cách chia :
Nこそ
~からこそ( biểu thị lí do à chính vì…)
Danh từ N cộng với こそ hoặc có hình thức ~からこそ(chính vì )
例(れい)
1.明日こそ勉強するぞ!(=あしたはきっと)
(Ngày mai nhất định tôi sẽ học bài)
2.愛情があるからこそ、しかるんです。(=本当にあるから)(Chính vì  yêu nên mới nổi nóng như vậy)
愛情(あいじょう):tình yêu; tình thương

しかる: mắng mỏ; quở trách; trách mắng

 

練習
問題1: 正しいほうにまるをつけなさい。

1.忙(いそが)しくて、昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べる時間(じかん){a. さえ b.こそ}ない。

2.うちの猫(ねこ)は{a.寝る b.寝て}ばかりいる。

3.このクラスでは日本語{a.さえ b.だけ}しかつかわないように。

4.リンさんは、日本人で{a.さえ b.こそ}読めない漢字が読める。

5.そんなに{a.働く b.働いて}ばかりいては体をこわしますよ。

問題2:下(した)の語(ご)を並(なら)べ替(か)えて正(ただ)しい文(ぶん)を作(つく)りなさい。____には数字(すうじ)を書(か)きなさい・

1.難しい _______ ___ ___ ___と友人は言った 。

1.こそ 2.おもしろい  3.仕事  4.だから

2.家族___ ___ ___ ___ もある。

1.言えない 2.に  3.さえ 4.こと

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...