Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Tuần 1 Bài số 5: 言ったように…Ý nghĩa : Theo như…/ theo….

Tuần 1 Bài số 5: 言ったように…Ý nghĩa : Theo như…/ theo….

Hôm nay học bài tuần 1 bài số 5, cach sử dụng ように

5日目  Bài5: 言ったように。。。

A; ご存じのように。。。。

Ý nghĩa :   Theo như…/ theo….

Dùng khi giới thiệu một số giải thích nào đó căn cứ theo như được biết, nghe,  thấy từ người khác, từ sự việc khác

Cách chia :

V「ふつうけい」   ように、~  

N

Ví dụ:    図(ず)のように(Theo như bản đồ…

              前(まえ)にお話(はなし)したように(theo những gì đã nói từ trước…

               たなかさんが言ったように(theo như a Tanaka đã nói…

,………

1.皆様(みなさま)ご存(ぞん)じのように、試験(しけん)の内容(ないよう)が変(か)わります。
( Mọi người, theo như mọi người đã biết thì nội dung của kì thi  sẽ có sự thay đổi )

2.ここに書いてあるように、今度(こんど)の木曜日(もくようび)、授業(じゅぎょう)は午前中(ごぜんちゅう)だけです。
(Theo như viết ở đây thì thứ năm tới thì chỉ học có buổi sáng thôi)

3.前(まえ)にお話(はな)ししたように、来年(らいねん)から授業料(じゅぎょうりょう)が値上(ねあ)がりします。
(Theo như đã nói từ trước thì từ năm sau, tiền học phí sẽ tăng lên)

B; 早(はや)く来(く)るように。。。。

Ý nghĩa :   Biểu thị một mệnh lệnh, lời khuyên bảo mang tính chất nhẹ nhành( Hãy…./ xin đừng…)

Cách chia :

V

Vない       ように        

 

  • A[明日はもっと早く来るように]

B[わかりました] A(Ngày mai thì hãy tới sớm hơn nhé.)

B(Tôi biết rồi )

2.ここでタバコを吸わないように
(Xin đừng hút thuốc lá ở chỗ này )

C; 合格しますように。

Ý nghĩa: ước gì…./ hi vọng là…./ mong là….

Biểu thị : nguyện vọng; mong muốn; mong mỏi,hy vọng…của người nói về 1 sự việc gì đó.
Cách chia :

Vます

Vません        ように               

Vthể khả năng)ます

Ví dụ : 勝ちますよに…(Hi vọng sẽ thắng)

勝てますように…(Hi vọng có thể thắng)

負けませんように(Hi vọng sẽ ko thua …)

……..

1.合格(ごうかく)しますように

(Ước gì tôi sẽ qua kì thi này)

2.母(はは)の病気(びょうき)が治(なお)りますように
(Hi vọng là bệnh của mẹ tôi sẽ khỏi)

3.インフルエンザにかかりませんように.
(Hi vọng là sẽ ko bị nhiễm cảm cúm)

練習
問題1: 正しいほうにOをつけなさい。

1.遅(おく)れる場合(ばあい)は{a(a).連絡(れんらく)する b(b).連絡(れんらく)できる}ように。

2.いい仕事(しごと)が{a(a)見(み)つかる b(b).見(み)つかります}ように。

3.次{a.ように b.のように}修正(しゅうせい)してください。

4.今、テレビなどでコマーシャルを{aする b.している}ように、これの新製品がもうすぐ発売されます。

5.雪が降っていますから、{a転ぶ b.転ばない}ように注意して出かけてください。

問題2:下(した)の語(ご)を並(なら)べ替(か)えて正(ただ)しい文(ぶん)を作(つく)りなさい。____には数字(すうじ)を書(か)きなさい・

1.私が作(つく)った曲(きょく)を _____ __ __ ___。

1.喜(よろこ)んで 2.皆さんが  3.ように 4.くれます

2.いつも___ ___ ___ __ように。

1.無理(むり)を 2.ように  3.言っている 4.しすぎない

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...