Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Tuần 1 Bài số 4: できるようになった…Ý nghĩa : Cố gắng làm…./ ko làm…

Tuần 1 Bài số 4: できるようになった…Ý nghĩa : Cố gắng làm…./ ko làm…

4日目  Bài4: できるようになった。。。

A; 忘(わす)れ物(もの)をしないよいにしましょう。。。。

Ý nghĩa :   Cố gắng làm…./ ko làm…(1 hành động gì đó)

Dùng để chỉ 1 hành động nào đó đang được làm đi làm lại cho quen , hoặc là 1 hành động có tính cố gắng liên tục

Cách chia :

Vる   ようにする   

Vない

 

1.忘(わす)れ物(もの)をしないようにしましょう。 (Cố gắng đừng để quên đồ nhé )

2.毎食後(まいしょくご)、歯(は)を磨(みが)くようにしています。 (Sau mỗi bữa ăn thì tôi thường xuyên đánh răng( thói quen)

3.寝(ね)る前(まえ)に、必(かなら)ず窓(まど)を閉(し)めるようにしてください。 (Trước khi đi ngủ thì nhất định phải đóng cửa sổ vào nhé( tạo thói quen)

B; 聞えるように話す。。。。

Ý nghĩa :   Để…/Để mà….

Mệnh đề 1+ ように  + Mệnh đề 2

Mệnh đề 1: chỉ mục tiêu

Mệnh đề 2: Chỉ hành động có chủ ý để tiến gần tới mục tiêu đó

Trong mệnh đề 1 ,những động từ ko bao hàm chủ ý như các động từ できる、わかる、聞える、なる…,những động từ chia ở dạng phủ định và những động từ chia về thể khả năng sẽ hay được sử dụng

Cách chia :

V

Vない                  ように        

V(thể khả năng)

1。みんなに聞(きこ)えるように、もっと大(おお)きい声(こえ)で話(はなし)てください (Để mà mọi người có thể nghe thấy thì hãy nói bằng giọng to hơn nữa .)

2.忘(わす)れないように、手帳(てちょう)に書(か)いておこう。 (Để mà ko bị quên thì hãy viết sẵn vào sổ tay )

3.風(かぜ)をひかないように、家へ帰ってから、必ずうがいをするようにしてください。 (Để không bị cảm cúm thì sau khi trở về nhà nhất định hãy xúc miệng thường xuyên )

C; 使えるようになった。

Ý nghĩa:   Trở lên có thể…../( chuyển từ trạng thái ko thể -à trạng thái có thể )

Cách chia :

V(thể khả năng)る+ ようになります/ なる

Động từ V là những động từ khả năng hay là những động từ liên quan tới khả năng được sử dụng :

1.A「このDVD プレーヤー、こわれているんだよね」

B「いや、直してもらったから、使えるようになったよ」 A(Cái máy chơi DVD đang hỏng nhỉ)

B(Ko phải vậy, vì vừa sửa rồi nên là đã có thể sử dụng được rồi đó )

2.ここの電気(でんき)は人(ひと)が通(とお)るとつくようになっています (Bóng đèn điện ở chỗ này thì hễ có người đi qua là lại sáng lên)

2 1

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...