Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Tuần 1- Bài số 3: 女(おんな)みたいだ…Ý nghĩa : giống như là../ Trông có vẻ là…

Tuần 1- Bài số 3: 女(おんな)みたいだ…Ý nghĩa : giống như là../ Trông có vẻ là…

Ngữ pháp tiếng nhật giao tiếp tuần 1 bài số 3

3日目  Bài3: 女(おんな)らしい。。。

A; 女(おんな)みたいだ。。。。

Ý nghĩa :   giống như là../ Trông có vẻ là…( về mặt thị giác, nhìn và đưa ra phán đoán )

Cách chia :

V/Ai[普通形]   みたいだ

Ana/N [普通形]   みたいに             

! N                             みたいなN

*Động từ ,tính từ đuôi i,đuôi na ,N chia về thể thông thường rồi cộng với みたいだ /みたいに hoặc みたいな N

Chú ý: trường hợp danh từ N sẽ bỏ và cộng trực tiếp với các dạngみたいだ/みたいに みたいなN

1.彼(かれ)の話(はな)し方(かた)は女(おんな)みたいだ。 (Cách nói chuyện của anh ấy giống như là con gái vậy )

2.ここの砂(すな)は星(ほし)みたいな形(かたち)をしている。 (Cát ở chỗ này thì có hình dạng giống như những ngôi sao vậy )

3. このアパートはだれも住(す)んでいないみたいだ (Khu chung cư này trông có vẻ không có ai sống ở đây thì phải )

4. 明日雨(あしたあめ)みたいね (Ngày mai hình như trời sẽ mưa nhỉ)

5、リーさんみたいに日本語がうまくなりたいです (Tôi muốn trở lên giỏi tiếng nhật giống như là anh Li )

B; 春(はる)らしい。。。。

Ý nghĩa :   Đặc trưng, tiêu biểu như là…./giống như là…/ Đúng là….

Dựa vào cảm nhận của bản thân,hoặc có căn cứ như nghe ai nói

Cách chia :

Nらしい

Các biểu hiện hay dùng như:  子どもらしい(giống như là trẻ con男(おとこ)らしい/(/)女(おんな)らしい(giống như là con trai/ con gái)

私(わたし)らしい/(/)君(きみ)らしい (giống như là tôi/ giống như bạn…)       

1.  今日(きょう)は春(はる)らしい暖(あたた)かい日(ひ)でした。 (Ngày hôm nay là 1 ngày ấm áp đúng như là kiểu thời tiết mùa xuân vậy)

2.私(わたし)は女性(じょせい)らしい洋服(ようふく)はあまり着(き)ない。 (Tôi thì những quần áo có vẻ nữ tính thì ko mặc mới (mặc dù người nói là con gái)

C;  大人っぽい。

Ý nghĩa:         Có vẻ …../ Dễ …/ thường…,hay…. (a.Dùng để trình bày ý : cảm giác giống như thế nào đó , hoặc là nhìn thấy có vẻ như thế nào đó.

b.Dùng trình bày hành động , sự việc thường, hoặc dễ xảy ra.)

Cách chia :

Nっぽい                          Vっぽい     (V: Động từ thể ますbỏ đi đuôi ます。) 例:                      子供(こども)っぽい。               男(おとこ)っぽい。/女(おんな)っぽい               油(あぶら)っぽい/ 水(みず)っぽい               黒(くろ)っぽ/白(しろ)っぽ 。。。

  1. あの小学生は、大人っぽい。( = 大人みたい。) (Đứa bé tiểu học kia nhìn có vẻ như là người lớn vậy)
  2. 年(とし)を取(と)ると、忘(わす)れっぽくなる。 ( = よく忘れるよになる.) (Khi có tuổi thì thường hay quên )

3.この料理(りょうり)は油(あぶら)っぽくていやだ。

(Món ăn này có vẻ nhiều dầu ăn,nên tôi ko thích )

t1b3

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...