Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Tuần 1 Bài số 1: ぼくにもやらせて…Bị…/ Được…/ Được cho là…

Tuần 1 Bài số 1: ぼくにもやらせて…Bị…/ Được…/ Được cho là…

1週  がんばらなくちゃ。。。

1日目  Bài 1: ぼくにもやらせて。。。

A; 書かれている。。。。

Ý nghĩa :   Bị…/ Được…/ Được cho là…

khi bạn đề cập đến một thực tế mà không có một chủ đề thì sẽ hay sử dụng thể bị động (ukemi)….

Cách chia :

V受身形

*Động từ chia về thể bị động(ukemi)

  • この本には,くわしい説明(せつめい)は書(か)かれていません。
    (Quyển sách này phần giải thích chi tiết đã ko được viết )
  • 入学式(にゅうがくしき)はこのホール行(おこな)われます
    (Lễ nhập học sẽ được diễn ra tại hội trường này)

3. これは世界(せかい)で一番大(いちばんおお)きいダイヤモンドだと言(い)われています
(Cái này được cho là là viên kim cương lớn nhất trên thế giới)

4. 昔(むかし)は、その考(かんが)えが正(ただ)しいと思(おも)われていた
(Vào thời xưa thì cách nghĩ đó đã được nghĩ là đúng, chính xác )

B.赤ちゃんに泣かれた。

Ý nghĩa:             Bị …gặp khó khăn do N gây ra           …..

Cách chia :
(Nに)V受身形(うけみけい)

*Danh từ N có thể cộng trực tiếp hay sẽ được sử dụng như 1 mệnh đề ẩn ở trong câu văn,

1.友達(ともだち)の赤(あか)ちゃんを抱(だ)っこしたら、泣(な)かれてしまった
(Sau khi vừa bế đứa con của người bạn thì nó đã khóc ầm lên( làm tôi gặp khó khăn, lúng túng)
2.雨(あめ)に降(ふ)られて、服(ふく)がぬれてしまった。
(Vì bị dính nước mưa nên là quần áo đã ướt hết rồi)

3.父(ちち)に死(し)なれて、大学(だいがく)を続(つづ)けられなくなりました。
(Vì do bố tôi mất nên là tôi đã ko thể tiếp tục việc theo học ở trường đại học được)

  1. 早(はや)く帰(かえ)らせてください
    Ý nghĩa cho phép ,xin phép để bản thân người nói được làm, thực hiện 1 hành động nào đó

Được sử dụng khi yêu cầu sự cho phép từ người khác để làm 1 hành động nào đó

Cách chia : 

       ください

V(さ)せて  もらえますか

       もらえませんか 

Động từ V chia về thể sai khiến (使役形(しえきけい))

Động từ nhóm 1 thì: hàng i à hàng a + せてください hoặc もらえますか/もらえませんか

Động từ nhóm 2 thì chỉ cần bỏ đi đuôi masu và cộng với させて ください hoặc もらえますか/もらえませんか

Động từ nhóm thì  するà させてrồi cộng vớiください hoặc もらえますか/もらえませんか

         来るàこさせて rồi cộng vớiください hoặc もらえますか/もらえませんか


1.ちょっと気分(きぶん)が悪(わる)いので、早(はや)く帰(かえ)らせてください

(Vì sức khỏe ko tốt lắm nên cho phép tôi về sớm)
2.あなたの会社(かいしゃ)のお話(はなし)を聞(き)かせてください。。

(Cho phép tôi hỏi về công ty của anh (chị))
3.手(て)を洗(あら)わせてください 

(Cho phép tôi rửa tay nhé)
練習
問題1: 正しいほうにまるをつけなさい。

1. 英語(えいご)は世界中(せかいじゅう)で{a. 話されて  b. 話られて}います。

2.この建物(たてもの)は三百年前(さんびゃくねんまえ)に{a.建(た)たれ b.建てられ}ました。

3.急(きゅう)に社員(しゃいん)に{a. 辞(や)まれた b.辞められた}。

4.その話はもうちょっと{a.考えさせて b.考えらせて}。

5.今日熱(ねつ)があるので{a.休(やす)ませて b.休まれて}ください。

問題2:下(した)の語(ご)を並(なら)べ替(か)えて正(ただ)しい文(ぶん)を作(つく)りなさい。____には数字(すうじ)を書(か)きなさい・

1.オリンピック _______ ___ ___ ___開かれます 。

1.いちど 2.に  3.は  4.4年

2.日本の___ ___ ___ ___ もらえませんか。

1.について 2.させて  3.印象(いんしょう) 4.インタビュー

 

 

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...