Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 50 BÀI MINANO NIHONGO / Tập I bài số 3: ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です- Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N

Tập I bài số 3: ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です- Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N

Tập 1 bài số 3

Cấu trúc chính

1. ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です * Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N

2. N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです。

4. これ・それ・あれ は N1 のN2 です。*Ý nghĩa: Cái này/cái kia/cái đó là N2 của N1

6. N は いくらですか。*Ý nghĩa: N bao nhiêu tiề n

—————————————————————

だいさん か

第3課

1. ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です
す。
* Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N

* Cách dùng:

– ここ、そこ、あそこlà các đại danh từ chỉ nơi chốn.

– ここchỉ chỗ của người nói. (Trong phạm vi của người nói)

そこlà chỗ của người nghe. (Trong phạm vi của người nghe)

あそこchỉ nơi xa cả hai người.

Ví dụ:

1) ここは きょうしつです。 Đây là phòng học.

2) そこは おてあらいです。 Đó là nhà vệ sinh.

3) あそこは しょくどうです。 Kia là nhà ăn tập thể.

 Chú ý: Khi người nói và người nghe ở cùng một địa điểm thì cả hai người đề u

sử dụng ここ.

2. N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです。

* Ý nghĩa: N ở chỗ này (chỗ đó, chỗ kia) (chỉ vị trí, tồ n tại)

Ví dụ:

1) ロビーは ここです。 Hành lang ở đây.

2) エレベーターは あそこです。 Cầ u thang máy ở chỗ kia.

3) うけつけは そこです。 Tiếp tân ở chỗ đó.

? Câu hỏi cho địa điểm:

N (địa điểm) は どこ ですか。 N ở đâu?

 Chú ý: Có thể mở rộng trường hợp này cho địa điểm tồ n tại của người và vật.

N ( người hoặc vật ) はN (địa điểm) です。 N1 ở N2.
1 2

Ví dụ:

1) 1) ラオさんは うちです。 Anh Rao ở nhà.

2) 2) マイさんは あそこです。 Bạn Mai ở đằng kia.

3) 3) せんせいは きょうしつです。 Cô giáo ở trong phòng học.

4) 4) マリアさんは どこですか。 Bạn Maria ở đâu?

…にわです。 …Ngoài sân.

 

3. こちら・そちら・あちら・どちら

*Cách dùng:

– Nghĩa tương đương với ここ・そこ・あそこ・どこnhưng trang trọng, lịch sự hơn.

– Nghĩa gốc của chúng là các đại danh từ chỉ phương hướng.

Ví dụ:

1) でんわは どちらですか。 Điện thoại ở đâu nhỉ?

… あちらです。 … Ở đằng kia.

2) (お)くには どちらですか。 Đất nước của bạn là ở đâu?

… ベトナムです。 … Việt Nam.

Chú ý: Với câu hỏi 「あなたのかいしゃは どちらですか。」thì có thể hiểu theo 2

nghĩa: Công ty bạn ở đâu? và Công ty bạn là công ty nào? (tên công ty) .

Nhưng phầ n lớn được hiểu theo nghĩa thứ 2. Và ở đây, quy định là hiểu theo

nghĩa thứ 2.

Ví dụ:

あなたのかいしゃは どちらですか。 Công ty của bạn là công ty nào?

… FPT です。 … FPT.

4. これ・それ・あれ は N1 のN2 です。

*Ý nghĩa: Cái này/cái kia/cái đó là N2 của N1

*Cách dùng 1: これ・それ・あれ は N1 (địa danh…) のN2 です。

Dùng khi muốn nói 1 đồ vật nào đó có xuất xứ từ đâu, do nước nào hoặc

công ty nào sản xuất ra

Ví dụ:

1) あれは 日本の シャープペンシルです。 Kia là bút chì kim của Nhật.

2) それは ソニーのテレビです。 Đó là tivi của Sony.

? Câu hỏi どこの

これ・それ・あれ は どこ のN2 ですか。

Là câu hỏi cho mẫu câu trên, dùng để hỏi xuất xứ của đồ vật, muốn biết đồ vật đó có

nguồ n gốc từ đâu, do nước nào, công ty nào sản xuất.

Ví dụ:

これは どこの じどうしゃですか。 Đây là ôtô của nước nào/của công ty nào?

にほん Ôtô của Nhật.
… 日本の じどうしゃです。

 

* Cách dùng 2: これ・それ・あれ はN1 (Loại hình, thể loại)のN2 です。

Dùng khi muốn nói về thuộc tính của đồ vật: thuộc lĩnh vực gì, về chuyên

ngành nào, tiếng nước nào…

Ví dụ:

1) これは じどうしゃの ほんです。 Đây là quyển sách về xe ôtô.

2) それは にほんごの しんぶんです。 Đó là tờ báo tiếng Nhật.

? Câu hỏi なんの

これ・それ・あれ は なん のN ですか

Là câu hỏi cho mẫu câu trên, dùng để khi muốn hỏi 1 vật nào đó thuộc lĩnh vực gì, về

chuyên ngành nào, viết bằng tiếng nước nào…

Ví dụ:

これは なんの ざっしですか。 Đây là tạp chí gì?

… それは コンピューターのです。 Đó là tạp chí (về) máy tính.

Mở rộng: Có thể dùng để nói 1 công ty nào đó hoạt động trong lĩnh vực nào

Ví dụ:

1) 1) FPT は コンピューターのかいしゃです。 FPT là công ty máy tính.

2) 2) ひたちは なんの かいしゃです。 Hitachi là công ty gi?

3) …. テレビのかいしゃです。 … Là công ty sản xuất TV

6. N は いくらですか。

*Ý nghĩa: N bao nhiêu tiề n

Ví dụ:

このざっしはいくらですか。 Cái áo này bao nhiêu tiề n?

… 100円です。 …100 Yên

 

b3 b42

 

Bài số 2

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Bài 20 Minano Nihongo – Cuốn số 1

NỘI DUNG CHÍNH1 Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 201.1 Ôn tập ...