Home / Tag Archives: ngữ pháp n3

Tag Archives: ngữ pháp n3

Tuần 2 bài số 6 : 飲むなと言われた…Ý nghĩa: Bị nói là …, bị nhắc nhở…,, bị nổi giận…/ bị mắng ..

Tuần 2 bài số 6 : 飲むなと言われた…Ý nghĩa: Bị nói là …, bị nhắc nhở…,, bị nổi giận…/ bị mắng .. 6日目  Bài 6:食べてごらん 。。。 A; 聞いてごらん。。。。 Ý nghĩa :   Thử…./ thử làm…. Biểu hiện giống với cấu trúc Vてみる Cách chia : Vてごらん *Dùng để người nói với những người dưới mình, người ...

Chi tiết

Tuần 2 bài số 5: 旅行といっても。。Ý nghĩa: mặc dù nói rằng là. .. nhưng mà….

Tuần 2 bài số 5: 旅行といっても。。Ý nghĩa: mặc dù nói rằng là. .. nhưng mà…. Bài này là bài mở rộng của bài số 4, ví dụ 京都(きょうと)というと。。。 nghĩa là: cứ nói tới kyoto là…..   Các bạn xem hướng dẫn từng cấu trúc bên dưới nhé,   5日目  Bài 5: 美人(びじん)というより。。。 ...

Chi tiết

Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là ….

Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là …. Cấu trúc này giải thích để mở rộng nghĩa cho một từ, một câu, một ý khác. Đó là cách hiểu cơ bản nhất, dễ hiểu nhất, Các cấu trúc cụ thể dưới đây bạn nhé,   4日目  Bài4: 省(しょう)エネというのは。。。 A; 木村(きむら)さんという人。。。。 ...

Chi tiết

Tuần 2 bài số 3: うれしさ Ý nghĩa: Danh từ hóa tính từ đuôi I và đuôi na

Tuần 2 bài số 3 sẽ chỉ cho bạn cách: + Danh từ hóa tính từ bằng さ Và み, phân biệt sự khác nhau + Cách sử dụng こと- về việc…. Các bạn làm phần bài tập để luyện tập nhé, sẽ hiểu hơn phần ngữ pháp Hãy cố gắng áp ...

Chi tiết

Tuần 2 bài số 1: うそばっかり…Ý nghĩa : Chỉ …/ chỉ toàn…nói dối

第2週  頑張ってごらん。。。 1日目  Bài 1: うそばっかり。。。 A; 女性(じょせい)ばかり。。。。 Ý nghĩa :   Chỉ …/ chỉ toàn…… Cách chia : N       ばかり/ ばかりだ  Vて ばかりのN/ばかりで Chú ý:  Vてばかりいる(hình thức khẳng định nhưng lại mang ý nghĩa phủ định) 例 この店(みせ)のお客(きゃく)さんは、女性(じょせい)ばかりですね。 (Khách hàng của cửa hàng này toàn là nữ nhỉ) 弟はテレビを見てばかりいる (Em trai tôi chỉ toàn xem ...

Chi tiết

Tuần 1 bài số 7: Review và bài tập

Các bạn để ý nhé, các phần ngữ pháp trong danh mục này tương đương với trình độ N3, vì vậy các bạn đã có thể đọc kanji và làm bài tập trong phần này hiệu quả hơn Với các bạn N4,N5, các bạn hãy xem phần ngữ pháp căn ...

Chi tiết

Tuần 1 bài số 6: しようと思う…Ý nghĩa : Dự định làm gì…./Định làm gì…./Nghĩ là….sẽ

Tuần 1 bài số 6, cách sử dụng cấu trúc dự định:  しようと思う… dự định làm gì đó   6日目  Bài 6: 話(はな)しを聞(き)こうとしない。。。 A; やめようと思う。。。。 Ý nghĩa :   Dự định làm gì…./Định làm gì…./Nghĩ là….sẽ…. Cách chia : V(thể ý hướng) +と思(おも)う *Động từ chia về thể ý hướng cộng với と思(おも)います/ と思(おも)う ...

Chi tiết