Home / Tag Archives: luyện thi n2

Tag Archives: luyện thi n2

Cấu trúc số 10: ~について(は)…

Mỗi ngày các bạn chỉ học khoảng 3 cấu trúc thôi nhé, dành thời gian nhiều vào việc nghe. Đừng cố gắng học thuộc cấu trúc trong lần đầu tiên, bạn có thể học đi rồi học lại Điều quan trọng là khi bạn biết cấu trúc đó, bạn sẽ ...

Chi tiết

Cấu trúc số 9: Về việc, đối với ~に対して….

Mỗi ngày các bạn chỉ học khoảng 3 cấu trúc thôi nhé, dành thời gian nhiều vào việc nghe. Đừng cố gắng học thuộc cấu trúc trong lần đầu tiên, bạn có thể học đi rồi học lại Điều quan trọng là khi bạn biết cấu trúc đó, bạn sẽ ...

Chi tiết

Cấu trúc số 8: Biểu thị sự cùng thay đổi につれて—

Mỗi ngày các bạn chỉ học khoảng 3 cấu trúc thôi nhé, dành thời gian nhiều vào việc nghe. Đừng cố gắng học thuộc cấu trúc trong lần đầu tiên, bạn có thể học đi rồi học lại Điều quan trọng là khi bạn biết cấu trúc đó, bạn sẽ ...

Chi tiết

Cấu trúc số 7: Cùng với ~にしたがって

Mỗi ngày các bạn chỉ học khoảng 3 cấu trúc thôi nhé, dành thời gian nhiều vào việc nghe. Đừng cố gắng học thuộc cấu trúc trong lần đầu tiên, bạn có thể học đi rồi học lại Điều quan trọng là khi bạn biết cấu trúc đó, bạn sẽ ...

Chi tiết

Cấu trúc số 6: ~に比べて/~に比べ …so sánh với…(compared to)

Cấu trúc 6 là cấu trúc so sánh B dựa trên cơ sở A 兄に比べて、弟はよく勉強する。 So với anh trai, ông em học chăm hơn. Aに比べて(くらべて)、Bは… Compared to A, B clause Nghĩa là: So với A, B thì… Ví dụ: 6 ~に比べて/~に比べ 意味 ~を基準にして程度の違いなどを言う。 So với…. ; Nói về mức độ ...

Chi tiết

Cấu trúc 5: ~にかわって/~にかわり …thay cho, thay thế cho, thay mặt cho…

Cấu trúc 5: ~にかわって/~にかわり …thay cho, thay thế cho, thay mặt cho… Hãy xem một số ví dụ bên dưới. Cấu trúc này thường xuyên sử dụng trong công việc hàng ngày của bạn 5 ~にかわって/~にかわり 接続 [名]+にかわって A 意味 今までの~ではなく(今までに使われていたものが別のものに変わることを表す。) Bây giờ thì ~ không…. (Biểu thị việc thay ...

Chi tiết

Cấu trúc 3: ~において(は)…ở, tại, trong, về việc…

3 ~において(は)/~においても/~における 意味 ~で(場所・時間を示す。) Ở; tại; trong; về việc; đối với -> Chỉ địa điểm, thời gian 接続 [名]+において ① 会議は第一会議室において行われる。 Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1. ② 現代においては、コンピューターは不可欠なものである。 Ngày nay, máy tính là vật không thể thiếu được. ③ 我が国においても、青少年の犯罪が増えている。 Ở nước ta cũng thế, ...

Chi tiết

Cấu trúc 2: ~とともに… cùng với…

2 ~とともに A 意味 ~と一緒に Cùng với… 接続 [名]+とともに ① お正月は家族とともに過ごしたい。 Tôi muốn ăn Tết cùng gia đình. ② 大阪は東京とともに日本経済の中心地である。 Osaka cùng với Tokyo là các trung tâm kinh tế của Nhật. B 意味 ~であると同時に Cùng đồng thời với… 接続 [動-辞書形] [い形-い] [な形-である] +とともに [名-である] ① 小林氏は、学生を指導するとともに、研究にも力を入れている。 Cùng với việc ...

Chi tiết