Home / Tag Archives: jlpt n2

Tag Archives: jlpt n2

Cấu trúc 3: ~において(は)…ở, tại, trong, về việc…

3 ~において(は)/~においても/~における 意味 ~で(場所・時間を示す。) Ở; tại; trong; về việc; đối với -> Chỉ địa điểm, thời gian 接続 [名]+において ① 会議は第一会議室において行われる。 Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1. ② 現代においては、コンピューターは不可欠なものである。 Ngày nay, máy tính là vật không thể thiếu được. ③ 我が国においても、青少年の犯罪が増えている。 Ở nước ta cũng thế, ...

Chi tiết