Home / Tag Archives: học n3

Tag Archives: học n3

Tuần 2 bài số 5: 旅行といっても。。Ý nghĩa: mặc dù nói rằng là. .. nhưng mà….

Tuần 2 bài số 5: 旅行といっても。。Ý nghĩa: mặc dù nói rằng là. .. nhưng mà…. Bài này là bài mở rộng của bài số 4, ví dụ 京都(きょうと)というと。。。 nghĩa là: cứ nói tới kyoto là…..   Các bạn xem hướng dẫn từng cấu trúc bên dưới nhé,   5日目  Bài 5: 美人(びじん)というより。。。 ...

Chi tiết

Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là ….

Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là …. Cấu trúc này giải thích để mở rộng nghĩa cho một từ, một câu, một ý khác. Đó là cách hiểu cơ bản nhất, dễ hiểu nhất, Các cấu trúc cụ thể dưới đây bạn nhé,   4日目  Bài4: 省(しょう)エネというのは。。。 A; 木村(きむら)さんという人。。。。 ...

Chi tiết

Tuần 2 bài số 1: うそばっかり…Ý nghĩa : Chỉ …/ chỉ toàn…nói dối

第2週  頑張ってごらん。。。 1日目  Bài 1: うそばっかり。。。 A; 女性(じょせい)ばかり。。。。 Ý nghĩa :   Chỉ …/ chỉ toàn…… Cách chia : N       ばかり/ ばかりだ  Vて ばかりのN/ばかりで Chú ý:  Vてばかりいる(hình thức khẳng định nhưng lại mang ý nghĩa phủ định) 例 この店(みせ)のお客(きゃく)さんは、女性(じょせい)ばかりですね。 (Khách hàng của cửa hàng này toàn là nữ nhỉ) 弟はテレビを見てばかりいる (Em trai tôi chỉ toàn xem ...

Chi tiết