Home / Tag Archives: học minano nihongo

Tag Archives: học minano nihongo

Bài 15 Minano Nihongo tiếng nhật cho mọi người

Xin chào, tớ đây. Chào mừng trở lại với nguphapnhatngu.com Trong bài 14, phần thể て đã được giải thích khá đầy đủ và rõ ràng, các bạn hãy đọc lại bài 14 để ôn tập lại nhé. Bài 14 (thể て) II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này vẫn thuộc thể ...

Chi tiết

Bài 13 Minano nihongo Các cách diễn đạt muốn cái gì hoặc làm gì

Xin chào, tớ đây. Khi bạn muốn diễn đạt muốn một điều gì, hoặc muốn làm gì đó bạn sẽ diễn đạt như thế nào các bạn? Nếu là tiếng việt, bạn sẽ nói là: “Tôi muốn một cuốn sách” “Tôi muốn đi du lịch” Tiếng anh sẽ là “I ...

Chi tiết

Tập I bài 12: Tính từ và cách nói so sánh trong tiếng Nhật

Nếu bạn muốn so sánh 2 vật thể, sự vật, sự việc với nhau bạn có thể nói như thế nào? Trong tiếng việt: “Nước nhật đẹp hơn nước trung quốc” Tiếng anh: “Japan is more beautiful than China” Tiếng nhật sẽ là? Nếu bạn muốn so sánh 2 vật ...

Chi tiết

Tập I bài số 10: 1. N が あります/います (Cách thể hiệ n sự sở hữu (người và đồ vật)

Tập I, bài số 10 Cấu trúc chính 1. N が あります/います (Cách thể hiệ n sự sở hữu (người và đồ vật) * Ý nghĩa: Có N 2. N1(địa điểm)に N2 が あります/いま (Cách thể hiệ n sự tồ n tạ i (người và đồ vật) 3.    N1 ...

Chi tiết

Tập I bài số 9( trợ từ が) N が好きです(đã học trợ từ をvà へ)

Tập I, bài số 9 Cấu trúc chính 1. Trợ từ が: N が好きです/嫌いです/上手です/下手です 2. どんなN 3. よく/だいたい/たくさん/少し/あまり/全然 4. S1 から、S2 (Cách nói lý do) 5. どうして+Sentence か。 (Câu hỏi lý do, nguyên nhân) ———————————————————————-   だいきゅう か 第 9課 N があります/わかります 1. す きら じょうず へ た N が好きです/嫌いです/上手です/下手です ...

Chi tiết

Tập I bài số 8: Tính từ trong tiếng nhật N は な-Adj [な]です; N は い-Adj です

I. TỪ VỰNG みにくい : Xấu ハンサムな : đẹp trai きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch しずかな : yên tĩnh にぎやかな <nigiyakana> : nhộn nhịp ゆうめいな <yuumeina> : nổi tiếng しんせつな <shinsetsuna> : tử tế げんきな <genkina> : khỏe ひまな <himana> : rảnh rỗi いそがしい <isogashii> : bận rộn ...

Chi tiết

Tập I bài số 5: N (Danh từ chỉ địa điểm) へ + きます

Tập I bài số 5 Cấu trúc chính 1. N は ~月(がつ) ~日(にち)です。 (Cách nói ngày tháng) 2.                                                                 ...

Chi tiết

Tập I bài số 4: N は ~曜日です。 (Cách nói thứ ngày tháng)

Tập I bài số 4 だいよん か 第4課 Cấu trúc chính 1. 今 ~時 ~ 分 です *Ý nghĩa: Bây giờ là ~ giờ ~ phút. 2. N (danh từ chỉ ngày) は ~曜日です。 (Cách nói thứ ngày tháng) 3. V ます (Động từ dạng ます) *Cách dùng: ~ますlà một dạng động ...

Chi tiết

Tập I bài số 3: ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です- Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N

Tập 1 bài số 3 Cấu trúc chính 1. ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です * Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N 2. N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです。 4. これ・それ・あれ は N1 のN2 です。*Ý nghĩa: Cái này/cái kia/cái đó là N2 của N1 6. N は いくらですか。*Ý nghĩa: N bao ...

Chi tiết