Home / Tag Archives: học 2 kyuu

Tag Archives: học 2 kyuu

Cấu trúc 1: ~として(は)với tư cách là…

Cấu trúc 1 về cách sử dụng ~として(は)/~としても/~としての: Với tư cách, nó về lập trường, tư cách,… 1 ~として(は)/~としても/~としての 意味 <立場、資格、種類をはっきり言う。> Nói về lập trường, tư cách, chủng loại 接続 [名]+として ① 彼は国費留学生として日本へ来た。 Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước ② この病気は難病として認定された。 ...

Chi tiết