Home / Tag Archives: 50 bài minano nihongo

Tag Archives: 50 bài minano nihongo

Tâm thư gửi các bạn học viên và cơ hội thành công của bạn

Tiếng nhật và cơ hội thành công Tại sao Tiếng Nhật? Có thể giao tiếp tiếng nhật trở thành một lợi thế cho các bạn sắp ra trường và đã tốt nghiệp. Thứ nhất có nhiều công ty Nhật bản đã và vẫn đang tìm kiếm các kỹ sư, lao ...

Chi tiết

Bài 19 Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo

Tôi vẫn nói với các bạn rằng, việc chúng ta học bao nhiêu lượng kiến thức tiếng Nhật không quan trọng bằng cách tiếp cận như thế nào. Chào các bạn trở lại với bài học minano nihongo. Khi chúng ta tiếp cận đúng thì việc học trở nên đơn ...

Chi tiết

Bài 15 Minano Nihongo tiếng nhật cho mọi người

Xin chào, tớ đây. Chào mừng trở lại với nguphapnhatngu.com Trong bài 14, phần thể て đã được giải thích khá đầy đủ và rõ ràng, các bạn hãy đọc lại bài 14 để ôn tập lại nhé. Bài 14 (thể て) II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này vẫn thuộc thể ...

Chi tiết

Bài 13 Minano nihongo Các cách diễn đạt muốn cái gì hoặc làm gì

Xin chào, tớ đây. Khi bạn muốn diễn đạt muốn một điều gì, hoặc muốn làm gì đó bạn sẽ diễn đạt như thế nào các bạn? Nếu là tiếng việt, bạn sẽ nói là: “Tôi muốn một cuốn sách” “Tôi muốn đi du lịch” Tiếng anh sẽ là “I ...

Chi tiết

Tập I bài số 4: N は ~曜日です。 (Cách nói thứ ngày tháng)

Tập I bài số 4 だいよん か 第4課 Cấu trúc chính 1. 今 ~時 ~ 分 です *Ý nghĩa: Bây giờ là ~ giờ ~ phút. 2. N (danh từ chỉ ngày) は ~曜日です。 (Cách nói thứ ngày tháng) 3. V ます (Động từ dạng ます) *Cách dùng: ~ますlà một dạng động ...

Chi tiết

Tập I bài số 3: ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です- Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N

Tập 1 bài số 3 Cấu trúc chính 1. ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です * Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N 2. N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです。 4. これ・それ・あれ は N1 のN2 です。*Ý nghĩa: Cái này/cái kia/cái đó là N2 của N1 6. N は いくらですか。*Ý nghĩa: N bao ...

Chi tiết

Tập I bài số 2: そうですか * Ý nghĩa: Ra vậy

Tập I bài số 2 Cấu trúc chính 1) これ/それ/あれは N です *Ý nghĩa: Cái này/cái đó/cái kia là N 2) このN/そのN/あのN *Ý nghĩa: Cái N này/đó/kia 3. N1 ですか、N2 ですか *Ý nghĩa: N1 hay là N2? 4. N1 のN2 (tiếp) *Ý nghĩa: N2 của N1 5. そうですか * Ý ...

Chi tiết