Cấu trúc số 6: ~に比べて/~に比べ …so sánh với…(compared to)

0
600

Cấu trúc 6 là cấu trúc so sánh B dựa trên cơ sở A

兄に比べて、弟はよく勉強する。
So với anh trai, ông em học chăm hơn.

Aに比べて(くらべて)、Bは…

Compared to A, B clause

Nghĩa là: So với A, B thì…

Ví dụ:

6 ~に比べて/~に比べ
意味 ~を基準にして程度の違いなどを言う。
So với…. ; Nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn.
接続 [名]+に比べて

① 兄に比べて、弟はよく勉強する。
So với anh trai, ông em học chăm hơn.

② 外国に比べて、日本は食料品が高いと言われている。
So với ngoại quốc, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao.

③ 今年は去年に比べ、雨の量が多い。
Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.