Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT / Cấu trúc số 6: ~に比べて/~に比べ …so sánh với…(compared to)

Cấu trúc số 6: ~に比べて/~に比べ …so sánh với…(compared to)

Cấu trúc 6 là cấu trúc so sánh B dựa trên cơ sở A

兄に比べて、弟はよく勉強する。
So với anh trai, ông em học chăm hơn.

Aに比べて(くらべて)、Bは…

Compared to A, B clause

Nghĩa là: So với A, B thì…

Ví dụ:

6 ~に比べて/~に比べ
意味 ~を基準にして程度の違いなどを言う。
So với…. ; Nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn.
接続 [名]+に比べて

① 兄に比べて、弟はよく勉強する。
So với anh trai, ông em học chăm hơn.

② 外国に比べて、日本は食料品が高いと言われている。
So với ngoại quốc, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao.

③ 今年は去年に比べ、雨の量が多い。
Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.

Bình luận
Tiếng nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Bài khác

Tuần 4 – Bài 1: Cấu trúc diễn đạt chẳng hạn như là ….thì nói như thế nào?

NỘI DUNG CHÍNH1 Bài 1:子供のくせに。。。1.1 A. あなたにとって。1.1.1 Ý nghĩa :   Đối với…1.2 B. お化粧(けしょう)なんか….1.2.1 Ý ...