Cấu trúc 4: ~に応じて…phụ thuộc vào, ứng với

0
34

Cấu trúc này thường xuyên được sử dụng nơi văn phòng,

~に応じて: Phụ thuộc vào, tùy theo,…

4 ~に応じて/~に応じ/~に応じた
意味 ~にしたがって・~に適している
Phụ thuộc vào, ứng với
接続 [名]+に応じて
① 保険金は被害ひがい
状況に応じて、払われる。
Tiền bảo hiểm sẽ được trả tuỳ theo tình trạng thiệt hại.
② 季節に応じ、体の色を変えるウサギがいる。
Có loại thỏ mà màu sắc cơ thể biến đổi theo mùa.
③ 無理をしないで体力に応じた運動をしてください。
Hãy vận động tuỳ theo thể lực, đừng quá sức.