Cấu trúc 3: ~において(は)…ở, tại, trong, về việc…

0
67

3 ~において(は)/~においても/~における
意味 ~で(場所・時間を示す。)
Ở; tại; trong; về việc; đối với -> Chỉ địa điểm, thời gian
接続 [名]+において
① 会議は第一会議室において行われる。
Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1.
② 現代においては、コンピューターは不可欠なものである。
Ngày nay, máy tính là vật không thể thiếu được.
③ 我が国においても、青少年の犯罪が増えている。
Ở nước ta cũng thế, tội phạm thanh thiếu niên đang tăng lên.
④ それは私の人生における最良の日であった。
Đó là ngày đẹp nhất đời tôi.