Cấu trúc 1: ~として(は)với tư cách là…

0
60

Cấu trúc 1 về cách sử dụng ~として(は)/~としても/~としての: Với tư cách, nó về lập trường, tư cách,…

1 ~として(は)/~としても/~としての
意味 <立場、資格、種類をはっきり言う。>
Nói về lập trường, tư cách, chủng loại
接続 [名]+として
① 彼は国費留学生として日本へ来た。
Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước
② この病気は難病として認定された。
Căn bệnh này được nhận định là một bệnh nan y.
③ 彼は医者であるが、小説家としても有名である。
Tuy ông ấy là một bác sĩ, nhưng cũng nổi tiếng với tư cách là một tiểu thuyết gia.
④ あの人は学者としては立派だが、人間としては尊敬できない。
Người kia tuy là một học giả xuất sắc, nhưng là một con người không đáng kính trọng.
⑤ 日本はアジアの一員としての役割やくわり
を果たさなければならない。
Nhật Bản phải đóng vài trò như là một thành viên của Châu Á.