Home / HỌC TIẾNG NHẬT (page 5)

HỌC TIẾNG NHẬT

Doku – Đức Tập 1/10 Việt sub ( phim truyện Nhật về Việt Nam rất hay)

1Đây là câu chuyện tình ngọt ngào giữa Yuki 29 tuổi và Doku 20 tuổi. Câu chuyện bắt đầu khi Yuki, một ordinary OL, du lịch đến Việt Nam và được chàng trai trẻ Doku dẫn qua đường. Sau khi quay lại Nhật Bản, cô bỏ công việc cũ và ...

Chi tiết

Tập I bài số 10: 1. N が あります/います (Cách thể hiệ n sự sở hữu (người và đồ vật)

Tập I, bài số 10 Cấu trúc chính 1. N が あります/います (Cách thể hiệ n sự sở hữu (người và đồ vật) * Ý nghĩa: Có N 2. N1(địa điểm)に N2 が あります/いま (Cách thể hiệ n sự tồ n tạ i (người và đồ vật) 3.    N1 ...

Chi tiết

Tập I bài số 9( trợ từ が) N が好きです(đã học trợ từ をvà へ)

Tập I, bài số 9 Cấu trúc chính 1. Trợ từ が: N が好きです/嫌いです/上手です/下手です 2. どんなN 3. よく/だいたい/たくさん/少し/あまり/全然 4. S1 から、S2 (Cách nói lý do) 5. どうして+Sentence か。 (Câu hỏi lý do, nguyên nhân) ———————————————————————-   だいきゅう か 第 9課 N があります/わかります 1. す きら じょうず へ た N が好きです/嫌いです/上手です/下手です ...

Chi tiết

Tập I bài số 8: Tính từ trong tiếng nhật N は な-Adj [な]です; N は い-Adj です

I. TỪ VỰNG みにくい : Xấu ハンサムな : đẹp trai きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch しずかな : yên tĩnh にぎやかな <nigiyakana> : nhộn nhịp ゆうめいな <yuumeina> : nổi tiếng しんせつな <shinsetsuna> : tử tế げんきな <genkina> : khỏe ひまな <himana> : rảnh rỗi いそがしい <isogashii> : bận rộn ...

Chi tiết

Tập I bài số 6: N をV ます (Cách sử dụng động từ với trợ từ を)

Tập I, bài số 6 Cấu trúc chính 1. N をV ます (Cách sử dụng động từ với trợ từ を) 2. なにもV ません (Cách nói phủ định hoàn toàn ) 3. N1 で N2 をV ます địa điểm nào ) *Ý nghĩa: Làm ~ ở/tại N1. 5. いっしょにV ませんか ...

Chi tiết

Tập I bài số 5: N (Danh từ chỉ địa điểm) へ + きます

Tập I bài số 5 Cấu trúc chính 1. N は ~月(がつ) ~日(にち)です。 (Cách nói ngày tháng) 2.                                                                 ...

Chi tiết

Tập I bài số 4: N は ~曜日です。 (Cách nói thứ ngày tháng)

Tập I bài số 4 だいよん か 第4課 Cấu trúc chính 1. 今 ~時 ~ 分 です *Ý nghĩa: Bây giờ là ~ giờ ~ phút. 2. N (danh từ chỉ ngày) は ~曜日です。 (Cách nói thứ ngày tháng) 3. V ます (Động từ dạng ます) *Cách dùng: ~ますlà một dạng động ...

Chi tiết

Tập I bài số 3: ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です- Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N

Tập 1 bài số 3 Cấu trúc chính 1. ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です * Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N 2. N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです。 4. これ・それ・あれ は N1 のN2 です。*Ý nghĩa: Cái này/cái kia/cái đó là N2 của N1 6. N は いくらですか。*Ý nghĩa: N bao ...

Chi tiết

Tập I bài số 2: そうですか * Ý nghĩa: Ra vậy

Tập I bài số 2 Cấu trúc chính 1) これ/それ/あれは N です *Ý nghĩa: Cái này/cái đó/cái kia là N 2) このN/そのN/あのN *Ý nghĩa: Cái N này/đó/kia 3. N1 ですか、N2 ですか *Ý nghĩa: N1 hay là N2? 4. N1 のN2 (tiếp) *Ý nghĩa: N2 của N1 5. そうですか * Ý ...

Chi tiết