Home / HỌC TIẾNG NHẬT / 6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT (page 4)

6 TUẦN HỌC TIẾNG NHẬT

Học tiếng nhật trong 6 tuần dành khuyến khích các bạn đã học hết 50 bài minano nihongo

Tuần 2 bài số 1: うそばっかり…Ý nghĩa : Chỉ …/ chỉ toàn…nói dối

第2週  頑張ってごらん。。。 1日目  Bài 1: うそばっかり。。。 A; 女性(じょせい)ばかり。。。。 Ý nghĩa :   Chỉ …/ chỉ toàn…… Cách chia : N       ばかり/ ばかりだ  Vて ばかりのN/ばかりで Chú ý:  Vてばかりいる(hình thức khẳng định nhưng lại mang ý nghĩa phủ định) 例 この店(みせ)のお客(きゃく)さんは、女性(じょせい)ばかりですね。 (Khách hàng của cửa hàng này toàn là nữ nhỉ) 弟はテレビを見てばかりいる (Em trai tôi chỉ toàn xem ...

Chi tiết

Tuần 1 bài số 7: Review và bài tập

Các bạn để ý nhé, các phần ngữ pháp trong danh mục này tương đương với trình độ N3, vì vậy các bạn đã có thể đọc kanji và làm bài tập trong phần này hiệu quả hơn Với các bạn N4,N5, các bạn hãy xem phần ngữ pháp căn ...

Chi tiết

Tuần 1 bài số 6: しようと思う…Ý nghĩa : Dự định làm gì…./Định làm gì…./Nghĩ là….sẽ

Tuần 1 bài số 6, cách sử dụng cấu trúc dự định:  しようと思う… dự định làm gì đó   6日目  Bài 6: 話(はな)しを聞(き)こうとしない。。。 A; やめようと思う。。。。 Ý nghĩa :   Dự định làm gì…./Định làm gì…./Nghĩ là….sẽ…. Cách chia : V(thể ý hướng) +と思(おも)う *Động từ chia về thể ý hướng cộng với と思(おも)います/ と思(おも)う ...

Chi tiết

Tuần 1 Bài số 5: 言ったように…Ý nghĩa : Theo như…/ theo….

Hôm nay học bài tuần 1 bài số 5, cach sử dụng ように 5日目  Bài5: 言ったように。。。 A; ご存じのように。。。。 Ý nghĩa :   Theo như…/ theo…. Dùng khi giới thiệu một số giải thích nào đó căn cứ theo như được biết, nghe,  thấy từ người khác, từ sự việc khác Cách chia : V「ふつうけい」   ように、~   Nの ...

Chi tiết

Tuần 1 Bài số 4: できるようになった…Ý nghĩa : Cố gắng làm…./ ko làm…

4日目  Bài4: できるようになった。。。 A; 忘(わす)れ物(もの)をしないよいにしましょう。。。。 Ý nghĩa :   Cố gắng làm…./ ko làm…(1 hành động gì đó) Dùng để chỉ 1 hành động nào đó đang được làm đi làm lại cho quen , hoặc là 1 hành động có tính cố gắng liên tục Cách chia : Vる   ようにする    Vない   例 1.忘(わす)れ物(もの)をしないようにしましょう。 ...

Chi tiết

Tuần 1- Bài số 3: 女(おんな)みたいだ…Ý nghĩa : giống như là../ Trông có vẻ là…

Ngữ pháp tiếng nhật giao tiếp tuần 1 bài số 3 3日目  Bài3: 女(おんな)らしい。。。 A; 女(おんな)みたいだ。。。。 Ý nghĩa :   giống như là../ Trông có vẻ là…( về mặt thị giác, nhìn và đưa ra phán đoán ) Cách chia : V/Ai[普通形]   みたいだ Ana/N [普通形]   みたいに              ! N                             みたいなN *Động từ ,tính từ đuôi i,đuôi ...

Chi tiết

Bí quyết học tiếng Nhật cơ bản hiệu quả

Giao tiếp bằng tiếng Nhật là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của các bạn học sinh khi đi du học tại Nhật. Học tiếng Nhật cơ bản tốt khi còn ở trong nước chính là hành trang tuyệt vời để bạn bước đến xứ xở ...

Chi tiết

Tuần 1- Bài số 2:もう寝(ね)ないと…Ý nghĩa : Phải…/Phải làm…

Bài học số 2 Các bạn chú ý nhé, các cấu trúc ngữ pháp sử dụng trong giao tiếp đôi khi sẽ được lược bớt đi, đặc trưng trong văn nói Ví dụ: しないといけません: =phải làm gì đó, nhưng trong giao tiếp nó chỉ nói đơn giản là しないと: Phải ...

Chi tiết

Tuần 1 Bài số 1: ぼくにもやらせて…Bị…/ Được…/ Được cho là…

第1週  がんばらなくちゃ。。。 1日目  Bài 1: ぼくにもやらせて。。。 A; 書かれている。。。。 Ý nghĩa :   Bị…/ Được…/ Được cho là… khi bạn đề cập đến một thực tế mà không có một chủ đề thì sẽ hay sử dụng thể bị động (ukemi)…. Cách chia : V受身形 *Động từ chia về thể bị động(ukemi) 例 この本には,くわしい説明(せつめい)は書(か)かれていません。 (Quyển sách ...

Chi tiết