Home / 2015 / Tháng Năm (page 3)

Monthly Archives: Tháng Năm 2015

Tuần 2 bài số 5: 旅行といっても。。Ý nghĩa: mặc dù nói rằng là. .. nhưng mà….

Tuần 2 bài số 5: 旅行といっても。。Ý nghĩa: mặc dù nói rằng là. .. nhưng mà…. Bài này là bài mở rộng của bài số 4, ví dụ 京都(きょうと)というと。。。 nghĩa là: cứ nói tới kyoto là…..   Các bạn xem hướng dẫn từng cấu trúc bên dưới nhé,   5日目  Bài 5: 美人(びじん)というより。。。 ...

Chi tiết

Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là ….

Tuần 2 bài số 4: 木村(きむら)さんという人…Có nghĩa là…/ tức là…/là …. Cấu trúc này giải thích để mở rộng nghĩa cho một từ, một câu, một ý khác. Đó là cách hiểu cơ bản nhất, dễ hiểu nhất, Các cấu trúc cụ thể dưới đây bạn nhé,   4日目  Bài4: 省(しょう)エネというのは。。。 A; 木村(きむら)さんという人。。。。 ...

Chi tiết

Cấu trúc số 6: ~に比べて/~に比べ …so sánh với…(compared to)

Cấu trúc 6 là cấu trúc so sánh B dựa trên cơ sở A 兄に比べて、弟はよく勉強する。 So với anh trai, ông em học chăm hơn. Aに比べて(くらべて)、Bは… Compared to A, B clause Nghĩa là: So với A, B thì… Ví dụ: 6 ~に比べて/~に比べ 意味 ~を基準にして程度の違いなどを言う。 So với…. ; Nói về mức độ ...

Chi tiết

Nguyên tắc số 1: luôn học theo nhóm từ, không học từ đơn lẻ

Quy tắc số 1: Luôn luôn học và ôn tập nhóm từ, không phải từng từ riêng lẻ Không bao giờ học một từ riêng lẻ. Khi bạn gặp từ mới, luôn luôn nhớ viết ra nhóm từ sử dụng nó. Và khi ôn lại cũng ôn luôn nhóm từ, ...

Chi tiết

Cấu trúc 5: ~にかわって/~にかわり …thay cho, thay thế cho, thay mặt cho…

Cấu trúc 5: ~にかわって/~にかわり …thay cho, thay thế cho, thay mặt cho… Hãy xem một số ví dụ bên dưới. Cấu trúc này thường xuyên sử dụng trong công việc hàng ngày của bạn 5 ~にかわって/~にかわり 接続 [名]+にかわって A 意味 今までの~ではなく(今までに使われていたものが別のものに変わることを表す。) Bây giờ thì ~ không…. (Biểu thị việc thay ...

Chi tiết

Cấu trúc 4: ~に応じて…phụ thuộc vào, ứng với

Cấu trúc này thường xuyên được sử dụng nơi văn phòng, ~に応じて: Phụ thuộc vào, tùy theo,… 4 ~に応じて/~に応じ/~に応じた 意味 ~にしたがって・~に適している Phụ thuộc vào, ứng với 接続 [名]+に応じて ① 保険金は被害ひがい 状況に応じて、払われる。 Tiền bảo hiểm sẽ được trả tuỳ theo tình trạng thiệt hại. ② 季節に応じ、体の色を変えるウサギがいる。 Có loại thỏ mà màu ...

Chi tiết

Cấu trúc 3: ~において(は)…ở, tại, trong, về việc…

3 ~において(は)/~においても/~における 意味 ~で(場所・時間を示す。) Ở; tại; trong; về việc; đối với -> Chỉ địa điểm, thời gian 接続 [名]+において ① 会議は第一会議室において行われる。 Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1. ② 現代においては、コンピューターは不可欠なものである。 Ngày nay, máy tính là vật không thể thiếu được. ③ 我が国においても、青少年の犯罪が増えている。 Ở nước ta cũng thế, ...

Chi tiết

Cấu trúc 2: ~とともに… cùng với…

2 ~とともに A 意味 ~と一緒に Cùng với… 接続 [名]+とともに ① お正月は家族とともに過ごしたい。 Tôi muốn ăn Tết cùng gia đình. ② 大阪は東京とともに日本経済の中心地である。 Osaka cùng với Tokyo là các trung tâm kinh tế của Nhật. B 意味 ~であると同時に Cùng đồng thời với… 接続 [動-辞書形] [い形-い] [な形-である] +とともに [名-である] ① 小林氏は、学生を指導するとともに、研究にも力を入れている。 Cùng với việc ...

Chi tiết

Cấu trúc 1: ~として(は)với tư cách là…

Cấu trúc 1 về cách sử dụng ~として(は)/~としても/~としての: Với tư cách, nó về lập trường, tư cách,… 1 ~として(は)/~としても/~としての 意味 <立場、資格、種類をはっきり言う。> Nói về lập trường, tư cách, chủng loại 接続 [名]+として ① 彼は国費留学生として日本へ来た。 Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước ② この病気は難病として認定された。 ...

Chi tiết

Tuần 2 bài số 3: うれしさ Ý nghĩa: Danh từ hóa tính từ đuôi I và đuôi na

Tuần 2 bài số 3 sẽ chỉ cho bạn cách: + Danh từ hóa tính từ bằng さ Và み, phân biệt sự khác nhau + Cách sử dụng こと- về việc…. Các bạn làm phần bài tập để luyện tập nhé, sẽ hiểu hơn phần ngữ pháp Hãy cố gắng áp ...

Chi tiết